1. Home
  2. Lập Trình
  3. Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính Phần 3 Có Đáp Án
Nguyễn Tuấn 3 năm trước

Trắc Nghiệm Mạng Máy Tính Phần 3 Có Đáp Án

Dưới đây là bộ các câu hỏi môn mạng máy tính để các bạn học tập cũng như tham khảo thêm.
Trắc nghiệm mạng Máy tính phần 1.
Trắc nghiệm mạng Máy tính phần 2.

mạng máy tính
mạng máy tính

Trắc nghiệm nhóm mạng máy tính diện rộng

253. Mạng diện rộng thường do bao nhiêu cơ quan tham hay tổ chức gia quản lý?

  1. Một cơ quan
  2. Hai cơ quan
  3. Ba cơ quan
  4. * Nhiều cơ quan

254. Mạng diện rộng thường sử dụng hạ tầng truyền dẫn của nhà cung cấp dịch vụ truyền thông công cộng như các công ty điện thoại, đúng hay sai?

  1. * Đúng
  2. Sai

255. Ưu điểm của mạng diện rộng so với mạng cục bộ là

  1. Cho phép kết nối các máy tính trên một phạm vi lớn
  2. Tốc độ truyền thông cao
  3. Độ tin cậy cao
  4. *Câu a và c đúng

256. Mạng diện rộng thường có tốc độ truyền thông lớn hơn so với mạng cục bộ, đúng hay sai?

  1. Đúng                         
  2. * Sai

257. Tại sao mạng diện rộng lại có độ tin cậy thấp so với mạng cục bộ?

  1. Do chịu ảnh hưởng nhiều các tác động từ môi trường
  2. Do phạm vi kết nối đường truyền lớn
  3. Do tốc độ truyền thông cao
  4. Câu a và b đúng

258. *Modem là thiết bị có chức năng gì?

  1. * Chuyển tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại
  2. Tiếp nhận, xử lý và định tuyến các gói tin
  3. Điều khiển lưu lượng truyền thông trên mạng
  4. Phát hiện và xử lý lỗi truyền thông

259. Ở Việt Nam hiện nay, để kết nối tới nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet, người ta thường sử dụng Modem ADSL?

  1. Do hầu hết các đường truyền thông sử dụng để kết nối là cáp điện thoại
  2. Do Modem ADSL cho phép truy cập thông tin trên Internet hiệu quả cao
  3. Do năng lực xử lý truyền thông của Modem ADSL cao
  4. *Câu a và b đúng

260.*Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. * Trong mạng chuyển mạch kênh các dữ liệu chuyển từ trạm nguồn cho tới trạm đích theo một đường truyền được xác định trước.
  2. Trong mạng chuyển mạch kênh các dữ liệu chuyển từ trạm nguồn cho tới trạm đích theo nhiều đường truyền khác nhau.
  3. Trong mạng chuyển mạch kênh một trạm có thể trao đổi thông tin đồng thời với nhiều trạm khác.
  4. Tốc độ truyền thông của mạng chuyển mạch kênh chậm hơn so với mạng chuyển mạch gói

261. *Mệnh đề nào sau đây là sai

  1. *Trong mạng chuyển mạch gói, các dữ liệu chuyển từ trạm nguồn cho tới trạm đích theo một đường truyền được xác định trước và không thay đổi trong quá trình truyền
  2. Trong mạng chuyển mạch gói, các dữ liệu chuyển từ trạm nguồn cho tới trạm đích theo nhiều đường truyền khác nhau
  3. Trong mạng chuyển mạch gói,  một trạm chỉ có thể trao đổi thông tin với nhiều trạm khác tại cùng một thời điểm
  4. Tốc độ truyền thông của mạng chuyển mạch gói chậm hơn so với mạng chuyển mạch kênh

262. Mạng chuyển mạch gói có thể kết nối với mạng chuyển mạch kênh, đúng hay sai?

  1. * Đúng    
  2. Sai

263. Nguyên nhân dẫn đến hiệu suất truyền thông của mạng chuyển mạch gói cao hơn so với mạng chuyển mạch kênh?

  1. Do dữ liệu được chia thành các gói tin được truyền theo nhiều đường khác nhau trên mạng cho tới đích
  2. Do tại cùng một thời điểm có nhiều trạm được phép cùng sử dụng chung hạ tầng truyền thông của mạng để trao đổi thông tin
  3. Do năng lực truyền thông của hạ tầng mạng chuyển mạch gói mạnh  hơn so với năng lực truyền thông của mạng chuyển mạch kênh
  4. * Câu a và b đúng

264. Mạng điện thoại công cộng là một mạng chuyển mạch kênh, đúng hay sai?

  1. * Đúng
  2. sai

265. PSTN (mạng điện thoại công cộng) là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. Public Switched Telecom Network
  2. Public Switching Telephone Network
  3. * Public Switched Telephone Network
  4. Public Switched Telephone Networking

266. ISDN (Mạng thông tin số tích hợp dịch vụ) là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. Intergrated Services Digital Networking
  2. Intergrate Serviced Digital Network
  3. Interconnection Services Digital Network
  4. *Intergrated Services Digital Network

267. ATM là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. Asynchronous Transmision Mode
  2. *Asynchronous Transfer Mode
  3. Asynchronous Transfering Mode
  4. Asynchronous Transfer Media

268. ADSL là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. Address  digital symetrical line
  2. *Asymmetrical digital subscriber line
  3. Asymmetrical data subscriber line
  4. Asymmetrical digital subscriber link

269. Trong công nghệ ADSL, tốc độ tải dữ liệu xuống và tốc độ tải dữ liệu lên có thể khác nhau, đúng hay sai?

  1. * Đúng
  2. sai

270. Công nghệ mạng nào sau không sử dụng để xây dựng mạng diện rộng?

  1. Frame Relay
  2. X25
  3. ATM
  4. * Cả ba công nghệ trên đều sử dụng để xây dựng mạng diện rộng

271. Tốc độ truyền dữ liệu trong mạng nào thấp nhất trong số các mạng sau?

  1. Frame Relay
  2. *X25
  3. ATM
  4. ISDN

272. Mạng Frame Relay hoạt động ở tầng chức năng nào

  1. Vật lý
  2. Liên kết dữ liệu
  3. Mạng
  4. Vật lý và liên kết dữ liệu

273. Frame Relay hỗ trợ cơ chế nào sau?

  1. Kiểm tra lỗi
  2. Khắc phục lỗi
  3. Cho phép truyền các gói tin có kích thước khác nhau
  4. Câu 1 và 3 đúng

274. ISDN (Mạng thông tin số tích hợp dịch vụ) cho phép truyền quảng bá nhiều dạng dữ liệu (như thoại, video, đồ hoạ ..), đúng hay sai?

  1. Đúng 
  2. sai

275. Hầu kết các loại mạng diện rộng hiện nay là sự kết hợp giữa mạng chuyển mạch kênh và mạng chuyển mạch gói, đúng hay sai?

  1. * Đúng
  2. sai

276. Tốc độ truyền dữ liệu và tốc độ kết nối của mạng ISDN cao hơn so với kết nối quay số truyền thống, đúng hay sai?

  1. * Đúng                               
  2. sai

277. Các hoạt động truyền dữ liệu chính qua mạng chuyển mạch kênh là gì?

  1. * Thiết lập kết nối vật lý, truyền dữ liệu, nhận dữ liệu, giải phóng kết nối vật lý
  2. Gửi dữ liệu, kiểm tra và nhận dữ liệu
  3. Thiết lập kết nối logic, truyền dữ liệu, giải phóng kết nối logic
  4. Câu a và câu c đúng

278. Hầu hết các Modem ADSL hiện nay tích hợp các chức năng của thiết bị nào? Router, đúng hay sai?

  1. Hub
  2. Switch
  3. *Router
  4. Repeater

279. Intranet là gì?

  1. A: Mạng con của Internet                                      
  2. B: Mạng cục bộ kiểu Ethernet
  3. C:* Mạng cục bộ sử dụng công nghệ Internet
  4. D: Mạng diện rộng theo chuẩn Internet

280. VPN (Virtual Private Network )là gì?

  1. Là LAN sử dụng công nghệ Internet như TCP/IP
  2. Là WAN sử dụng công nghệ Internet như TCP/IP
  3. * Là mạng riêng của một tổ chức bao gồm có nhiều điểm kết nối tới LAN trung tâm sử dụng hạ tầng hệ thống mạng công cộng
  4. Là LAN có sử dụng công nghệ Web

281. Có bao nhiêu tổ chứcquản lý VPN ?

  1. Có một tổ chức quản lý
  2. * Có nhiều tổ chức tham gia quản lý bao gồm nhà cung cấp dịch vụ và tổ chức sử dụng VPN,…
  3. Do tổ chức sử dụng VPN quản lý
  4. Câu a và c đúng

Nhóm bộ giao thức tcp/ip và internet

282. Địa chỉ IP của mỗi máy tính có thể thay đổi bởi người dùng, đúng hay sai?

  1. * Đúng
  2. Sai

283. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là  192.168.100.0 và Subnet Mask là 255.255.255.0 ?

  1. 192.168.1.1
  2. 192.167.100.10
  3. * 192.168.100.254
  4. 192.168.100.255

284. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.168.10.128 và Subnet Mask là 255.255.255.252 ?

  1. *192.168.10.129
  2. 192.167.11.10
  3. 192.168.10.137
  4. 192.168.10.133

285. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 10.20.64.0 và subnet Mask là 255.255.240.0 ?

  1. 10.20.91.86
  2. *10.20.78.68
  3. 10.21.68.86
  4. 10.20.5.1

286. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 192.32.0.0 và Subnet Mask là 255.224.0.0 ?

  1. 192.68.1.1
  2. 192.86.100.10
  3. *192.33.100.254
  4. 191.168.100.255

287. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là 10.16.0.0 và có Subnet Mask là 255.240.0.0 ?

  1. *10.18.254.1
  2. 10.33.100.10
  3. 11.18.100.2
  4. 10.48.100.55

288. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng có địa chỉ mạng là  192.168.128.0 và Subnet Mask là 255.255.192.0 ?

  1. 192.168.200.1
  2. 192.167.10.10
  3.  192.168.100.254
  4. *192.168.129.25

289. Trên môi trường Windows, lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP và địa chỉ mạng của một máy tính?

  1. Ping
  2. * Ipconfig
  3. Hostname
  4. Cls

290. Trên môi trường của hệ điều hành Windows, lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ MAC của một máy tính?

  1. Ping
  2. * Ipconfig  /all
  3. Hostname
  4. Net

291. Việc phân chia các mạng thành mạng con có lợi ích gì?

  1. Giảm thời gian sử dụng CPU do giảm các gói tin quảng bá
  2. Giới hạn phạm các sự cố xẩy ra trên từng mạng con mà không ảnh hưởng tới toàn mạng LAN
  3. Giảm tắc nghẽn mạng do giảm các gói tin quảng bá
  4. *Cả ba câu trên đều đúng

292. Địa chỉ mạng được xác định bằng cách nào ?

  1. *Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán logic AND cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên
  2. Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán logic OR cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên
  3. Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán logic NOR cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên
  4. Chuyển đổi IP và Subnet Mask thành chuỗi các bít nhị phân, sau đó thực hiện phép toán logic NAND cho các cặp bit tương ứng của hai đối tượng trên

293. Ý nghĩa của Subnet Mask là gì?

  1. Nhằm để xác định địa chỉ Host
  2. Nhằm để xác định địa chỉ mạng
  3. *Nhằm để phân chia các mạng thành mạng con
  4. Cả ba câu trên đều đúng

294. Căn cứ vào đâu để máy tính chuyển gói tin đến Router khi trao đổi thông tin với các máy tính ngoài LAN?

  1. Địa chỉ IP đích
  2. Địa chỉ mạng đích
  3. Subnet Mask
  4. Câu a và b

295. Trên môi trường của hệ điều hành Windows, lệnh “route PRINTF” thực hiện chức năng gì?

  1. Hiển thị thông tin về trạng thái truyền và nhận dữ liệu của máy tính
  2. * Hiển thị thông tin bảng định tuyến của máy tính
  3. Hiện thị thông tin về địa chỉ IP của các máy tính trong LAN
  4. Hiển thị thông tin về các tham số cấu hình mạng của máy tính

296. Trên môi trường của hệ điều hành Windows, lệnh nào sau đây cho biết tên của một máy tính trên mạng?

  1. Ping
  2. Ipconfig /all
  3. * Hostname
  4. Nslookup

297. Giao thức nào được sử dụng để thông báo lỗi liên quan đến IP?

  1. SMTP
  2. *ICMP
  3. RTMP
  4. SMTP

298. Giao thức phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?

  1. DNS
  2. *  ARP
  3. NetBIOS
  4. TCP

299. Giao thức nào phân giải địa chỉ MAC thành địa chỉ IP?

  1. DNS
  2. * RARP
  3. NetBIOS
  4. TCP

300. Giao thức ARP được cài đặt tại tại các thiết bị nào ?

  1. Máy tính
  2. Router
  3. Switch
  4. *Câu a và b đúng

301. Tính chất cơ bản của của địa chỉ MAC là gì?

  1. Độ dài 32 bits, viết dưới dạng xxx.xxx.xxx.xxx
  2. Độ dài 64 bits, viết dưới dạng: yy:yy:yy:yy:yy:yy:yy:yy
  3. Cho phép xác định vị trí địa lý của một thiết bị
  4. *Cho phép xác định duy nhất một thiết bị

302. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp C?

  1. 129.219.145.255
  2. *221.218.253.255
  3. 190.44.255.255
  4. 190.12.253.255

303. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc lớp C có thể thiết lập cho máy tính?

  1. 129.219.145.255
  2. 221.218.253.255
  3. *200.44.22.25
  4. 190.12.253.255

304. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp A có thể thiết lập cho máy tính?

  1. 126.255.255.255
  2. 221.218.253.255
  3. 200.44.22.25
  4. *125.12.23.55

305. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp A?

  1. 129.219.145.255
  2. 221.218.253.255
  3. 190.44.255.255
  4. *122.12.253.255

306. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B?

  1. * 133.219.145.255
  2. 221.218.253.255
  3. 90.44.255.255
  4. 22.12.253.255

307. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B có thể thiết lập cho máy tính?

  1. 140.12.255.255
  2. 221.218.253.255
  3. 200.44.22.25
  4. *150.12.23.55

308. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp D có thể thiết lập cho máy tính?

  1. 240.12.25.255
  2. 221.218.253.255
  3. 200.44.22.25
  4. *225.12.23.55

309. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp D?

  1. 120.219.145.255
  2. * 239.218.253.255
  3. 190.44.255.255
  4. 190.12.253.255

310. Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia subnets của địa chỉ IP lớp C là bao nhiêu?

  1. 2
  2. 4
  3. *6
  4. 8

311. Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia subnets của địa chỉ IP lớp A là bao nhiêu?

  1. 8
  2. 16
  3. 24
  4. *22

312. Số lượng bit nhiều nhất có thể mượn để chia subnets của địa chỉ IP lớp B là bao nhiêu?

  1. 8
  2. 16
  3. 10
  4. *14

313. Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.0, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?

  1. 192.168.1.3   và  192.168.100.1
  2. * 192.168.15.1 và   192.168.15.254
  3. 192.168.100.15 và 192.186.100.16
  4. 172.25.11.1  và  172.26.11.2

314. Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.252, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?

  1. 192.168.1.3   và  192.168.1.1.8
  2. * 192.168.15.17 và   192.168.15.20
  3. 192.168.10.115 và 192.186.100.216
  4. 171.25.11.1  và  172.26.11.2

315. Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.224.0, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?

  1. 192.167.100.2   và  192.168.100.1
  2. 192.168.33.223 và   192.168.29.222
  3. *222.111.48.15 và 222.111.61.16
  4. 172.25.11.1  và  172.25.211.2

316. Trong mạng có các máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.240.0.0, cặp máy tính nào sau đây liên thông với nhau?

  1. *10.20.100.3   và  10.28.3.1
  2. 191.168.15.1 và   192.168.15.2
  3. 192.240.100.15 và 192.250.100.16
  4. 172.25.11.1  và  172.26.11.2

317. Đặc điểm chung giữa hai máy tính trong một LAN là gì?

  1. Có cùng địa chỉ IP
  2. Có cùng địa chỉ MAC
  3. *Có cùng địa chỉ mạng
  4. Câu a và c đúng

318. Đặc điểm phân biệt giữa hai máy tính ở hai LAN khác nhau là gì?

  1. Có cùng địa chỉ IP
  2. Có cùng địa chỉ MAC
  3. *Có địa chỉ mạng khác nhau
  4. Câu a và b đúng

319. *Hai máy tính ở hai LAN khác nhau thì không thể trao đổi thông tin trực tiếp được với nhau, đúng hay sai?

  1. *Đúng  
  2. Sai

320. Để kết nối hai LAN, người ta thường sử dụng thiết bị nào?

  1. Modem
  2. * Router
  3. Switch
  4. Hub

321. Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1

  1. 192.168.1.0
  2. 192.168.1.30
  3. 192.168.255.255
  4. *192.168.1.31

322. Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.252.0,  hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.30.1

  1. 10.20.17.255
  2. *192.168.31.255
  3. 192.168.30.255
  4. 192.168.255.31

323. Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.240.0.0 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.33.37.1

  1. 192.9.255.255
  2. 192.255.0.255
  3. *192.47.255.255
  4. 192.37.255.255

324. Địa chỉ được thiết lập tại trường Default Gateway trong giao diện cấu hình các tham số mạng của máy tính cài đặt hệ điều hành Windows XP là địa chỉ của thiết bị nào trong LAN?

  1. Switch
  2. * Router
  3. Bridge
  4. Hub

325. Địa chỉ được thiết lập tại trường preferred DNS Server trong giao diện cấu hình các tham số mạng của máy tính cài đặt hệ điều hành Windows XP là địa chỉ máy tính nào?

  1. Webserver
  2. Mail Server
  3. *DNS Server
  4. FPT Server

326. Nếu không thiết lập địa chỉ tại trường Default Gateway trong giao diện cấu hình các tham số mạng của máy tính cài đặt hệ điều hành Windows XP thì điều gì sẽ xẩy ra?

  1. Máy tính này sẽ không thể trao đổi thông tin với các trạm khác trong LAN
  2. Máy tính này sẽ không thể trao đổi thông tin với các trạm khác ở LAN khác
  3. Máy tính này sẽ không thể truy nhập thông tin trên Internet
  4. *Câu b và c đúng

327. Nếu không thiết lập địa chỉ tại trường preferred DNS Server trong giao diện cấu hình các tham số mạng của máy tính cài đặt hệ điều hành Windows XP thì điều gì sẽ xẩy ra?

  1. Máy tính này sẽ không thể trao đổi thông tin với các trạm khác trong LAN
  2. Máy tính này sẽ không thể trao đổi thông tin với các trạm khác ở LAN khác
  3. *Máy tính này sẽ không thể truy nhập thông tin trên Internet thông qua tên miền
  4. Câu b và c đúng

328.* Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính B trên cùng một mạng?

  1. Máy chủ DNS sẽ trả lời A với địa chỉ  MAC của B.
  2. Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) và tất cả sẽ trả lời A với địa chỉ  MAC của B.
  3. * Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) nhưng chỉ có B mới trả lời A với địa chỉ  MAC của mình.
  4. Các Router gần nhất nhận được yêu cầu (ARP request) sẽ trả lời A với địa chỉ  MAC của B hoặc sẽ gửi tiếp yêu cầu này tới các router khác

329. * Máy tính A và  Z có địa chỉ trên 2 mạng con(Subnet Mask) Khác nhau. Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính Z?

  1. Không có trả lời (no response).
  2. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của Z.
  3. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của mình
  4. * Router sẽ gửi tiếp yêu cầu (ARP request) tới subnet của Z và lúc đó Z có thể trả lời A.

330. Địa chỉ 139.219.255.255 là địa chỉ gì?

  1. *Broadcast lớp B
  2. Broadcast lớp A
  3. Broadcast lớp C
  4. Host của lớp B

331. Địa chỉ 39.254.255.255 là địa chỉ gì?

  1. Broadcast lớp B
  2. Broadcast lớp A
  3. Broadcast lớp C
  4. *Host của lớp A

332. Địa chỉ 200.255.254.255 là địa chỉ gì?

  1. Broadcast lớp B
  2. Broadcast lớp A
  3. *Broadcast lớp C
  4. Host của lớp C

333. Địa chỉ 239.219.255.255 là địa chỉ gì?

  1. Broadcast lớp B
  2. Broadcast lớp A
  3. Broadcast lớp D
  4. *Host của lớp D

334. Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

  1. 192.168.1.2
  2. 255.255.255.254
  3. 10.20.30.40
  4. * Tất cả các câu trên

335. Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

  1. 92.0.0.0
  2. 255.255.255.255
  3. *100.100.255.255
  4. 200.100.255.255

336. Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

  1. 142.168.255.255
  2. *255.255.255.254
  3. 142.68.0.0
  4. 200.192.168.0

337. Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

  1. *127.255.0.255
  2. 255.255.255.255
  3. 191.255.0.0
  4. 223.68.78.0

338. Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

  1. 126.255.255.255
  2. 168.168.255.255
  3. 222.222.222.0
  4. *68.168.255.255

339. Địa chỉ IP 112.14.12.8 được viêt dưới dạng nhị phân là:

  1. 01100000.00110000.01101111.10110111    
  2. 0.11.0.11
  3. *01110000.00001110.00001100.00001000
  4. 01110000.00001110.11000000.00110011

340. Trong các công cụ sau đây, công cụ nào cho phép xác định các trạm trung gian  giữa hai trạm trên mạng ?

  1. A: * traceroute  
  2. B: telnet  
  3. C: ping   
  4. D: rlogin
  5. E: TCP

341. Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B?

  1. 127.26.36.85
  2. 211.39.87.100
  3. *191.123.59.5
  4. 199.236.35.12

342. Hiện nay, vì sao nhiều máy tính không trực tiếp kết nối trực tiếp với Internet (có địa chỉ IP chính danh Internet) mà phải nhờ một hệ thống máy tính đại diện?

  1. Nhằm đảm bảo sự an toàn trong trao đổi thông tin của chúng
  2. Nhằm để nâng cao hiệu quả truyền thông
  3. * Do không gian địa chỉ IP của mạng Internet là hữu hạn
  4. Câu a và b đều đúng

343. Địa chỉ IP cùng với subnet mask nào không thể sử dụng để đặt cấu hình cho một trạm?

  1. *IP 10.10.10.255, Subnet Mask: 255.255.255.0
  2. IP 10.10.10.224, Subnet Mask: 255.255.255.240
  3. IP 10.10.10.192, Subnet Mask: 255.255.255.252
  4. IP 10.10.252.254, Subnet Mask: 255.255.252.0

344. Địa chỉ IP cùng với subnet mask nào có thể sử dụng để đặt cấu hình cho một trạm?

  1. *IP 110.110.10.255, Subnet Mask: 255.0.0.0
  2. IP 200.100.10.255, Subnet Mask: 255.255.255.0
  3. IP 168.255.0.0, Subnet Mask: 255.255.0.0
  4. Câu a và c đúng

345. Địa chỉ IP cùng với subnet mask nào không thể sử dụng để đặt cấu hình cho một trạm?

  1. IP 13.13.255.255, Subnet Mask: 255.255.255.0
  2. IP 133.133.1.0, Subnet Mask: 255.255.0.0
  3. IP 213.213.255.0, Subnet Mask: 255.255.255.0
  4. * Câu 1 và 2 đúng

346. Hãy chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại?

  1. 203.29.100.100/255.255.255.240
  2. 203.29.100.110/255.255.255.240
  3. * 203.29.103.113/ 255.255.255.240
  4. 203.29.100.98/ 255.255.255.240

347. Giá trị nào là Subnetmask mặc định cho lớp A?

  1. 255.0.0.255
  2. 255.255.0.0
  3. * 255.0.0.0
  4. 255.255.255.0

348. Giá trị nào là Subnetmask mặc định cho lớp B?

  1. 255.0.0.255
  2. *255.255.0.0
  3. 255.0.255.0
  4. 255.255.255.0

349. Giá trị nào là Subnetmask mặc định cho lớp C?

  1. 255.0.0.255
  2. 255.255.0.0
  3.  255.0.255.255
  4. *255.255.255.0

350. Mỗi mạng thuộc lớp A có thể thiết lập bao nhiêu địa chỉ IP của máy trạm ?

  1. *224-2
  2. 216-2
  3. 28-2
  4. 220-2

351. Mỗi mạng thuộc lớp B có thể thiết lập bao nhiêu địa chỉ IP của máy trạm ?

  1. 224-2
  2. *216-2
  3. 28-2
  4. 220-2

352. Mỗi mạng thuộc lớp C có thể thiết lập bao nhiêu địa chỉ IP của máy trạm ?

  1. 224-2
  2. 216-2
  3. *28-2
  4. 220-2

353. Có bao nhiêu địa chỉ mạng thuộc lớp A?

  1. *27-2
  2. 214 -2
  3. 224-2
  4. 216-2

354. Có bao nhiêu địa chỉ mạng thuộc lớp B?

  1. 27 -2
  2. *214-2
  3. 224-2
  4. 216-2

355. Có bao nhiêu địa chỉ mạng thuộc lớp C?

  1. 28 -2
  2. 224-2
  3. *221-2
  4. 216-2

356. TCP/IP là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. Transfer Control Protocol/ Interrnet Protocol
  2. * Transmission Control Protocol/ Interrnet Protocol
  3. Transmission Control Protocol/ Interconnection Protocol
  4. Transfer Communication Protocol/ Interrnet Protocol

357. Bộ phần mềm giao thức TCP/IP được tích hợp vào phần mềm nào sau đây?

  1. Trình điều khiển (Driver) cho Card mạng
  2. Hệ điều hành Linux
  3. Hệ điều hành Windows XP
  4. *Câu 1 và 3 đúng

358. Kích thước của địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bit?

  1. 16   
  2. * 32  
  3. 64                
  4. 128

359. Trường thông tin Header Checksum trong cấu trúc gói số liệu IP dùng để làm gì?

  1. Điều khiển lưu lượng
  2. * Kiểm soát lỗi của dữ liệu truyền thông
  3. Kiểm soát lỗi kết nối
  4. Kiểm soát trạng thái xung đột truyền thông xẩy ra trên mạng

360. Trường thông tin Time To Live trong cấu trúc gói số liệu IP dùng để làm gì?

  1. *Xử lý tắc nghẽn truyền thông trên mạng
  2. Kiểm soát trạng thái xung đột truyền thông xẩy ra trên mạng
  3. Kiểm soát thời gian truyền của gói tin
  4. Kiểm soát lỗi truyền thông trên mạng

361. Độ dài tối đa của gói tin IP là bao nhiêu byte?

  1. 65563
  2. *65536
  3. 65000
  4. 65525

362. Trường thông tin Protocol trong cấu trúc gói số liệu IP dùng để làm gì?

  1. Xác định giao thức tầng dưới mà nó giao tiếp
  2. Xác định giao thức tầng trên mà nó giao tiếp
  3. Mô tả mã của của giao thức IP
  4. Định danh cho gói số liệu IP

363. Chức năng chính của giao thức ICMP là gì?

  1. điều khiển lưu lượng dữ liệu để tránh “ngập lụt” ở phía nhận
  2. Định hướng lại tuyến đường gửi dữ liệu liên mạng
  3. Thiết lập địa chỉ IP cho gói dữ liệu IP
  4. *Câu a và b đúng

364. Giao thức nào sau đây thuộc tầng giao vận

  1. UCP
  2. *  UDP
  3. TDP
  4. TDC

365. TCP là giao thức có kết nối, đúng hay sai?

  1. * Đúng  
  2. Sai

366. Trường thông tin Sequence Number  trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?

  1. * Lưu số thứ tự  truyền của các gói tin
  2. Lưu mã xử lý lỗi của gói tin
  3. Lưu thông tin điều khiển lưu lượng
  4. Lưu thông tin điều khiển xung đột

367. Trường thông tin Checksum  trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?

  1. Lưu số thứ tự của các gói tin
  2. * Lưu mã xử lý lỗi của gói tin
  3. Lưu thông tin điều khiển lưu lượng
  4. Lưu thông tin điều khiển xung đột

368. Trường thông tin ACK  trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?

  1. Lưu số thứ tự của các gói tin
  2. *Lưu thông tin về gói tin nhận có bị lỗi hay không
  3. Lưu mã kiểm soát lỗi cho toàn bộ gói tin 
  4. Lưu thông tin điều khiển xung đột

369. Trường thông tin Source Port  trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?

  1. Lưu số thứ tự của các gói tin
  2. *Lưu thông tin về gói tin nhận có bị lỗi hay không
  3. Lưu mã kiểm soát lỗi cho toàn bộ gói tin 
  4. Lưu thông tin về số hiệu cổng dịch vụ của trạm gửi

370. Trường thông tin Source Port  trong cấu trúc gói số liệu TCP dùng để làm gì?

  1. Lưu số thứ tự của các gói tin
  2. Lưu thông tin về gói tin nhận có bị lỗi hay không
  3. Lưu mã kiểm soát lỗi cho toàn bộ gói tin 
  4. *Lưu thông tin về số hiệu cổng dịch vụ của trạm đích

371. Giao thức nào sau đây là giao thức không có kết nối?

  1. UDP
  2. IP
  3. ICMP
  4. *Cả ba giao thức trên

372. Giao thức nào sau thực hiện chức năng của tầng giao vận?

  1. TCP
  2. ICMP
  3. UDP
  4. *Câu a và c đúng

373. Giao thức UDP đơn giản hơn so với giao thức TCP, đúng hay sai?

  1. * Đúng
  2. Sai

374. Đặc điểm của giao thức TCP là gì?

  1. Truyền các gói dữ liệu theo đúng thứ tự
  2. Có khả năng gây ra tắc nghẽn đường truyền
  3. Truyền lại các gói dữ liệu bị mất trên đường truyền
  4. * Câu a và c đúng

375. Đặc điểm của giao thức UDP là gì?

  1. Truyền các gói dữ liệu theo đúng thứ tự
  2. Truyền lại các gói dữ liệu mất trên đường truyền
  3. * Không truyền lại các gói dữ liệu bị lỗi
  4. Câu a và b đúng

376. Giao thức TCP thích ứng với các ứng dụng nào sau?

  1. Ứng dụng thời gian thực
  2. * Ứng dụng truyền tin tin cậy
  3. Ứng dụng truyền dữ liệu đa phương tiện như âm thanh, hình ảnh
  4. Câu a và c đúng

377. Giao thức UDP thích ứng với các ứng dụng nào sau?

  1. Ứng dụng thời gian thực
  2. Ứng dụng truyền tin tin cậy
  3. Ứng dụng truyền dữ liệu đa phương tiện như âm thanh, hình ảnh
  4. * Câu a và c đúng

378. *Giao thức truyền thông  UDP tin cậy hơn so với giao thức truyền thông TCP, đúng hay sai?

  1. Đúng             
  2. *Sai

379. *Giao thức truyền thông UDP không cung cấp chức năng sắp xếp thứ tự truyền thông của các gói tin, đúng hay sai?

  1. * Đúng            
  2. Sai

380. Giao thức truyền thông UDP không có cơ chế kiểm tra và báo nhận ACK, đúng hay sai?

  1. * Đúng            
  2. Sai

381. Nguyên nhân nào dẫn đến giao thức UDP là giao thức truyền thông không tin cậy?

  1. Không có cơ chế kiểm tra và báo nhận gói tin
  2. Không cung cấp chức năng kiểm tra thứ tự truyền của gói tin
  3. Không có cơ chế xử lý lỗi cho gói tin
  4. Cả ba nguyên nhân trên

382. TCP/IP là gì?

  1. Là một bộ giao thức cho phép LAN kết nối với LAN
  2. Là một bộ giao thức cho phép LAN kết nối với WAN
  3. Là một bộ giao thức cho phép WAN kết nối với WAN
  4. * Là một bộ giao thức cho phép truyền thông dữ liệu thông qua nhiều mạng khác nhau.

383. Việc thiết lập địa chỉ cổng dịch vụ cho mỗi gói tin TCP nhằm để làm gì?

  1. * Nhằm để phân loại và sắp xếp, xác định gói tin thuộc về dịch vụ trao đổi thông tin nào.
  2.  Để định danh gói tin TCP
  3. Để sắp xếp các gói tin cho đúng thứ tự gửi và nhận
  4. Nhằm để điều khiển truyền thông gói tin

384. Một máy tính trên mạng có thể cài đặt được tối đa bao nhiêu địa chỉ IP?

  1. Một
  2. * Nhiều
  3. Không cần cài đặt địa chỉ IP
  4. Câu a và câu b đúng

385. Một địa chỉ IP có thể định danh cho bao nhiêu máy tính trong mạng?

  1. * Một
  2. Hai
  3. Ba
  4.  Nhiều
Nhóm Internet

386. Internet bắt nguồn đầu tiên từ mạng máy máy tính nào?

  1. * ARPANET
  2. NSFNET
  3. ALOHAnet
  4. MILNET

387. Thuật ngữ ARPANET là viết tắt của cụm từ nào?

  1. *Advanced Research Projects Agency Networking
  2. Advanced Resource Projects Agency Network
  3. Advanced Research Projects American Network
  4. American Research Projects Agency Network

388. Việt Nam chính thức gia nhập và Internet bắt đầu vào năm nào?

  1. 1995 
  2. 1996            
  3. *1997  
  4. 1998

389. Khẳng định nào sau đây là đúng

  1. * Internet sử dụng bộ giao thức chung TCP/IP để trao đổi thông tin
  2. Internet sử dụng giao thức chung TCP để trao đổi thông tin
  3. Internet sử dụng giao thức chung IP để trao đổi thông tin
  4. Internet sử dụng bộ giao thức chung UDP/IP để trao đổi thông tin

390. Thuật ngữ SMTP là viết tắt của cụm từ nào?

  1. Simple Mail Transmission Protocol
  2. Simplex Mail Transfer Protocol
  3. Simple Mail Transport Protocol
  4. * Simple Mail Transfer Protocol

391. SMTP là giao thức được dùng để làm gì?

  1. Trao đổi các siêu văn bản
  2. * Trao đổi thư điện tử
  3. Trao đổi các tệp Video
  4. Trao đổi các tệp âm thanh

392. Trường thông tin CC trong cấu trúc thư điện tử dùng để làm gì?

  1. Lưu địa chỉ thư của người nhận
  2. Lưu địa chỉ thư của người gửi
  3. * Lưu danh sách địa chỉ thư của các người nhận
  4. Lưu nội dung chủ đề của thư

393. Một máy chủ cung cấp cả hai dịch vụ FTP và WWW, làm sao để máy chủ phân biệt các yêu cầu (request) giữa hai dịch vụ này ?

  1. A: Dựa vào hai giao thức TCP & UDP                 
  2. B: Dựa vào hai tên miền
  3. C: Dựa vào hai địa chỉ IP                            
  4. D: * Dựa vào hai số hiệu cổng TCP/UDP

394. DNS là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. Domain Name Server
  2. *Domain Name System
  3. Domain Naming System
  4. Domaining Name System

395. ISP (nhà cung cấp dịch vụ Internet) là thuật ngữ viết tắt của cụm từ sau?

  1. *Internet Service Provider
  2. Inter-connectoin Service Provider
  3. Internet Server Provider
  4. Internet Service Providing

396. ISP là gì?

  1. Là nhà cung cấp dịch vụ đường truyền cho phép truy cập đến Internet như: Dial-Up, ADSL,….
  2. Là nhà cung cấp các dịch vụ truy cập thông tin trên Internet như e-mail, Web,…
  3. Là nhà cung cấp dịch vụ khác như: DNS, Hosting Web,…
  4. * Cả ba câu trên đều đúng

397. Để cấp phát địa chỉ IP động, người ta sử dụng dịch vụ có giao thức nào?

  1. DNS
  2. FTP
  3. * DHCP
  4. HTTP

398. Ưu điểm của việc cấp phát địa chỉ IP động trong LAN so với việc thiết lập địa chỉ IP tĩnh?

  1. Người dùng trong LAN không cần quan tâm đến việc thiết lập địa chỉ IP
  2. Việc sử dụng trong LAN không gian địa chỉ IP trở nên tiết kiệm hơn
  3. Làm tăng tốc độ trao đổi thông tin
  4. *Câu a và b đúng

399. Nhược điểm của việc cấp phát địa chỉ IP động trong LAN so với việc thiết lập địa chỉ IP tĩnh?

  1. Việc định vị các máy theo địa chỉ IP trở nên khó khăn hơn
  2. Nếu máy chủ DHCP không hoạt động thì LAN cũng không hoạt động
  3. Góp phần gây ra tắc nghẽn truyền thông trong LAN
  4. * Câu a và b đúng

400. Giao thức nào thực hiện chức năng của tầng ứng dụng?

  1. IP
  2. * HTTP
  3. TCP
  4. NFS

401. Hai người muốn gửi và nhận thư điện tử với nhau bằng dịch vụ E-Mail thì phải cùng đang online, đúng hay sai?

  1. Đúng
  2. *Sai

402. Hai người muốn gửi và nhận thư điện tử với nhau bằng dịch vụ E-Mail thì phải có tài khoản người dùng thư, đúng hay sai?

  1. *Đúng
  2. Sai

403. Dịch vụ thư điện tử nào sau đây cho phép đăng ký sử dụng miễn phí?

  1. * gmail.com
  2. mail.vnu.edu.vn
  3. mail.epu.edu.vn
  4. mail.ioit.ac.vn

404. Giao thức nào sau đây có thể dùng để nhận thư điện tử?

  1. POP3
  2. IMAP
  3. HTTP
  4. * Cả ba giao thức trên

405. Khi người dùng đăng nhập vào hòm thư của mình và gửi thư (có đình kèm file) cho người bạn, những nguyên nhân nào có thể gây ra lỗi khi gửi thư?

  1. Do địa chỉ người nhận được thiết lập không đúng
  2. Do dịch vụ E –mail máy chủ thư của người nhận không hoạt động
  3. Do người nhận hiện không online trên mạng
  4. *Câu a và b đúng

406. Thư điện tử của người dùng thường được lưu và quản lý ở đâu?

  1. Máy chủ thư của người gửi
  2. * Máy chủ thư của người nhận
  3. Máy khách của người nhận
  4. Câu a và c đúng

407. Trong mô hình Internet Mail, các máy chủ thư trao đổi thư điện tử với nhau bằng giao thức nào?

  1. IMAP
  2. POP3
  3. HTTP
  4. * SMTP

408. Trong mô hình Internet Mail, người dùng thư có thể gửi thư bằng giao thức nào?

  1. IMAP
  2. HTTP
  3. SMTP
  4. * Câu b và c đúng

409. Dịch vụ thư điện tử cho phép trao đổi thông tin ở dạng nào?

  1. Văn bản (kể cả văn bản dạng HTML )
  2. Hình ảnh
  3. Âm thanh
  4. * Cả ba dạng trên

410. Nhược điểm của việc nhận thư điện tử thông qua giao thức HTTP so với việc nhận thư qua giao thức POP3, IMAP là gì?

  1. Độ tin cậy kém
  2. *Tốc độ nhận thư chậm
  3. Kích thước thư hạn chế
  4. Câu a và c đúng

411. Chức năng nào sau đây cho phép nhận thư điện tử?

  1. *Inbox
  2. Reply
  3. Forward
  4. Compose

412. Chức năng nào sau đây cho phép chuyển tiếp thư điện tử tới người nhận?

  1. Inbox
  2. Reply
  3. *Forward
  4. Compose

413. Chức năng nào sau đây cho phép soạn thư điện tử?

  1. Inbox
  2. Reply
  3. Forward
  4. *Compose

414. Chức năng nào sau đây cho phép đính kèm một tệp hay nhiều tệp với thư điện tử?

  1. *Attachment
  2. Reply
  3. Forward
  4. Compose

415. Không cần thiết lập dịch vụ E – Mail, người ta có thể trao đổi thư điện tử thông qua dịch vụ WWW, đúng hay sai?

  1. Đúng
  2. *Sai

416. SPAM là gì?

  1. Là một loại Virus máy tính
  2. Là một loại phần mềm gián điệp (Spyware)
  3. Là  một loại sâu máy tính (worm)
  4. * Là loại thư điện tử rác mà người dùng không muốn nhận

417. Để sử dụng Outlook Express cho việc nhận thư, máy chủ thư (Mail Server) phải hỗ trợ giao thức nào?

  1. HTTP
  2. *POP3
  3. FTP
  4. SMTP

418. Bản chất của trình duyệt Web là gì?

  1. *một hệ biên dịch
  2. Một phần mềm cho phép soạn các văn bản HTML
  3. Một phần mềm cho phép soạn các văn bản XHTML
  4. Câu a và b đúng

419. HyperLink là gì?

  1. * Siêu liên kết
  2. Siêu văn bản
  3. Ngôn ngữ siêu liên kết
  4. Ngôn ngữ siêu văn bản

420. Hypertext là gì?

  1.  Siêu liên kết
  2. *Siêu văn bản
  3. Ngôn ngữ siêu liên kết
  4. Ngôn ngữ siêu văn bản

421. Các siêu văn bản có thể liên kết với nhau thông qua phương tiện nào?

  1. Các yêu cầu (request)
  2. Các siêu liên kết
  3. URL
  4. *Câu a và b đúng

422. Chức năng nào sau đây trên giao diện của trình duyệt  Web (Internet Explore) cho phép người dùng lưu các URL cần thiết?

  1. Refresh
  2. Stop
  3. *Favorites
  4. History

423. Chức năng nào sau đây trên giao diện của trình duyệt  Web (Internet Explore) cho phép người dùng lưu nhập các yêu cầu truy cập thông tin trên các Website?

  1. Refresh
  2. *Address
  3. Favorites
  4. History

424. Chức năng nào sau đây trên giao diện của trình duyệt  Web (Internet Explore) cho phép người dùng quay trở lại các trang Web trước đó?

  1. Refresh
  2. *Back
  3. Forward
  4. History

425. Chức năng nào sau đây trên giao diện của trình duyệt  Web (Internet Explore) cho phép người dùng cập nhật trang Web hiện thời từ máy chủ Web?

  1. *Refresh
  2. Back
  3. Forward
  4. History

426. Chức năng nào sau đây trên giao diện của trình duyệt  Web (Internet Explore) cho phép người dùng xem danh sách các địa chỉ Website mà người dùng đã truy cập gần đây nhất?

  1. Refresh
  2. Address
  3. Favorites
  4. *History

427. Máy khách trong mô hình Khách/Chủ thực hiện chức năng gì?

  1. Gửi yêu cầu truy nhập thông tin tới máy chủ
  2. * Gửi yêu cầu truy nhập thông tin tới máy chủ và tiếp nhận, thể hiện kết quả cho người dùng
  3. Tiếp nhận yêu cầu từ máy chủ và gửi kết quả trả về cho máy chủ
  4. Xử lý các thông tin do máy chủ yêu cầu

428. Máy chủ trong mô hình Khách/Chủ thực hiện chức năng gì?

  1. Gửi yêu cầu truy nhập thông tin tới máy khách
  2. * Gửi thông tin tới máy khách theo yêu cầu và tiếp nhận yêu cầu, tổ chức lưu trữ.
  3. Tiếp nhận yêu cầu từ máy khách, xử lý yêu cầu và gửi kết quả trả về cho máy khách
  4. Xử lý các thông tin do máy khách yêu cầu

429. Dịch vụ nào sau đây hoạt động không theo mô hình Khách/Chủ?

  1. E-Mail
  2. WWW (World Wide Web)
  3. FTP (File Transfer Protocol)
  4. *Telnet

430. Thông tin kết quả được trả về từ máy chủ Web cho máy khách Web ở dạng nào?

  1. *HTML
  2. ASP
  3. PHP
  4. ASP.NET

431. Trình duyệt Web(Internet Explore) không thể biên dịch và hiển thị thông tin ở dạng được viết bằng ngôn ngữ nào?

  1. ASP
  2. HTML
  3. PHP
  4. *Câu a và c đúng

432. IIS không hỗ trợ biên dịch ngôn ngữ nào sau?

  1. ASP
  2. ASP.NET
  3. * PHP
  4. C#

433. Apache chỉ hỗ trợ biên dịch cho ngôn ngữ nào sau đây?

  1. ASP
  2. ASP.NET
  3. * PHP
  4. C#

434. Apache là phần mềm dành cho máy chủ Web hoạt động trên môi trường

  1. Windows
  2. * Linux

435. IIS là phần mềm dành cho máy chủ Web hoạt động trên môi trường

  1. Windows
  2. * Linux

436. Phần mềm nào sau đây có chức năng của máy khách Web?

  1. IIS (Internet Information Service)
  2. Apache
  3. Outlook Express
  4. *Internet Explorer

437. Số hiệu cổng mặc định của dịch vụ WWW là bao nhiêu

  1. *80
  2. 23
  3. 110
  4. 11

438. Số hiệu cổng mặc định của dịch vụ WWW là bao nhiêu

  1. 80
  2. *23
  3. 110
  4. 11

439. Số hiệu cổng mặc định của dịch vụ FTP là bao nhiêu

  1. 80
  2. *21
  3. 110
  4. 25

440. Số hiệu cổng mặc định của dịch vụ E – mail dựa trên giao thức SMTP là bao nhiêu

  1. 80
  2. 23
  3. 110
  4. *25

441. Số hiệu cổng mặc định của dịch vụ mai dựa trên giao thức POP3 là bao nhiêu

  1. 80
  2. 23
  3. * 110
  4. 25

442. Số hiệu cổng mặc định của dịch vụ mai dựa trên giao thức POP3 là bao nhiêu

  1. 80
  2. *53
  3.  110
  4. 25

443. Phần mềm nào sau đây không có chức năng dành cho máy khách Web?

  1. FireFox
  2. Mozilla
  3. * Telnet
  4. Internet Explore

444. Phần mềm nào sau đây có chức năng dành cho máy chủ Web?

  1. *IIS (Internet Information Service)
  2. Outlook Express
  3. Internet Explore
  4. fireFox

445. Phần mềm nào sau đây không có chức năng dành cho máy chủ Web?

  1. * Mozilla
  2. Apache
  3. IIS (Internet Information Service)
  4. Câu a và câu b đúng

446. Dịch vụ DNS có hoạt động theo mô hình Khách/Chủ hay không?

  a) * Có    b) Không

447. Một tên miền (DomainName) có thể tương ứng với bao nhiêu địa chỉ IP?

  1. * Một
  2. Hai
  3. Ba
  4. Nhiều

448. Một  địa chỉ IP có thể ứng với bao nhiêu tên miền (DomainName) ?

  1. Một
  2. Hai
  3. Ba
  4. * Nhiều

449. Về nguyên tắc, một tên miền ứng với một địa chỉ IP của một máy chủ đã được thiết lập và quản lý bởi DNS, nếu người dùng truy cập máy chủ bằng địa chỉ IP được thì …..  truy nhập tới máy chủ đó bằng tên miền.

  1. * Có thể
  2. Không thể

450. Về nguyên tắc, một tên miền ứng với một địa chỉ IP của một máy chủ đã được thiết lập và quản lý bởi DNS, nếu người dùng không thể truy cập máy chủ bằng tên miền được thì người dùng …..  truy nhập tới máy chủ đó bằng địa chỉ IP.

  1. * vẫn có thể
  2. Không thể

451. Về nguyên tắc, một tên miền ứng với một địa chỉ IP của một máy chủ đã được thiết lập và quản lý bởi DNS, nếu người dùng truy cập máy chủ bằng tên miền được thì người dùng …..  truy nhập tới máy chủ đó bằng địa chỉ IP.

  1. * Có thể
  2. Không thể

452. Về nguyên tắc, một tên miền ứng với một địa chỉ IP của một máy chủ đã được thiết lập và quản lý bởi DNS, nếu người dùng không thể truy cập máy chủ bằng tên miền được thì người dùng …..  truy nhập tới máy chủ đó bằng địa chỉ IP.

  1. * Có thể
  2. Không thể

453. Một tên miền ứng với một địa chỉ IP của một máy chủ Web đã được thiết lập và quản lý bởi máy chủ DNS, nguyên nhân nào có thể dẫn đến người dùng không thể truy cập máy chủ đó bằng tên miền được.

  1. Do máy chủ Web không hoạt động
  2. Do máy chủ Web không kết nối được với máy chủ DNS
  3. Do máy chủ DNS không hoạt động
  4. Câu a và c đúng

454. Một tên miền ứng với một địa chỉ IP của một máy chủ Web đã được thiết lập và quản lý bởi máy chủ DNS, nguyên nhân nào có thể dẫn đến người dùng không thể truy cập máy chủ đó bằng tên miền được.

  1. Do kết nối giữa người dùng và máy chủ Web bị lỗi
  2. Do kết nối giữa người dùng và máy chủ DNS bị lỗi
  3. Do máy chủ Web không kết nối được với máy chủ DNS
  4. Câu a và b đúng

455. Nếu một máy trạm (WebClient) và máy chủ Web (Webserver) cùng ở trong một LAN, nguyên nhân nào có thể dẫn đến việc máy trạm không thể truy cập thông tin trên máy chủ Web được?

  1. Do đường truyền trong LAN bị lỗi
  2. Do máy chủ Web có cài đặt thêm dịch vụ E-Mail
  3. Do dịch vụ Web của máy chủ không hoạt động
  4. Câu a và c đúng

456. Nếu một máy trạm (WebClient)  và máy chủ Web (Webserver) cùng ở trong một LAN, nguyên nhân nào có thể dẫn đến việc máy trạm không thể truy cập thông tin trên máy chủ Web được?

  1. Do địa chỉ IP của máy trạm và máy chủ Web không cùng địa chỉ mạng
  2. Do máy chủ Web có cài đặt thêm dịch vụ E-Mail
  3. Do trình duyệt Web (WebBrowser) của máy trạm bị lỗi
  4. * Câu a và c đúng

457. Dịch vụ DHCP có hoạt động theo mô hình Khách/Chủ hay không?

  a) * Có  b) Không

458. Dịch vụ WWW(World Wide Web) hoạt động trao đổi thông tin theo giao thức nào?

  1. FTP
  2. * HTTP
  3. SMTP
  4. DHCP

459. Phần mềm nào sau đây có chức năng dành cho máy khách của dịch vụ E-mail?

  1. Netscape Navigator
  2. Internet Explore
  3. FireFox
  4. * Outlook Express

460.  HTML là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. * HyperText Markup Language
  2. HyperText Made Language
  3. HybridText Markup Language
  4. HyperText Markup Locator

461. Siêu văn bản có chứa những dạng dữ liệu nào sau đây?

  1. Văn bản
  2. Âm thanh
  3. Hình ảnh
  4. *Cả ba dạng dữ liệu trên

462. Siêu văn bản được viết bằng ngôn ngữ HTML nào?

  1. ASP
  2. PHP
  3. Dot NET
  4. *HTML

463. Website là gì?

  1.  Là một máy chủ Web
  2. *Là một hệ thống máy chủ Web lưu giữ thông tin dưới dạng một tập các trang Web của một tổ chức
  3. Là trang web chứa thông tin của một tổ chức xác định
  4. Là máy tính truy cập dữ liệu Web

464. Giao thức HTTPS là gì?

  1. Là giao thức truyền siêu văn bản có hỗ trợ chức năng nén và giải nén thông tin
  2. * Là giao thức truyền siêu văn bản có hỗ trợ chức năng bảo mật thông tin
  3. Là giao thức truyền siêu văn bản có hỗ trợ chức năng lọc thông tin
  4. Là giao thức truyền siêu văn bản có hỗ trợ chức năng kiểm tra lỗi truyền thông

465. Siêu văn bản là gì?

  1. Siêu văn bản là một văn bản có chứa nhiều dạng dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh.
  2. * Siêu văn bản là một văn bản có chứa một hoặc nhiều tham chiếu tới văn bản khác
  3. Siêu văn bản là một tệp dữ liệu văn bản
  4. Siêu văn bản là một văn bản có kích thước lớn

466. Hệ thống máy chủ quản lý tên miền của Việt Nam do tổ chức nào quản lý?

  1. FPT
  2. Viettel
  3. *VNNIC
  4. SaigonNet

467. Ý nghĩa cơ bản của tên miền là gì?

  1. *Giúp cho người dùng dễ dàng truy cập thông tin trên mạng theo tên miền mà không cần phải nhớ địa chỉ IP.
  2. Cho phép quản lý các máy tính trên mạng Internet thuận lợi hơn theo sự phân cấp của tên miền
  3. Cho phép người dùng truy cập thông tin với tốc độ nhanh hơn
  4. Cho phép xác định vị trí vật lý của các máy tính dễ dàng

468. Thời gian truy cập thông tin trên mạng theo tên miền là nhanh hơn so với thời gian truy cập thông tin theo địa chỉ IP, đúng hay sai?

  1. Đúng          
  2. *Sai

469. Nếu người dùng sử dụng máy tính truy cập thông tin trên mạng bằng tên miền thì máy tính truy cập không cần sử dụng đến địa chỉ IP, đúng hay sai?

  1. Đúng
  2. * Sai

470. Thông tin về địa chỉ tên miền được lưu lại trong cấu trúc gói tin của tầng ứng dụng trong quá trình trao đổi thông tin, đúng hay sai?

  1. Đúng  
  2. * Sai

471. Các máy chủ có tên miền với phần đuôi là .vn thì vị trí vật lý của nó chắc chắn đặt tại Việt Nam, đúng hay sai?

  1. Đúng
  2. *Sai

472. Firewall là gì?

  1. Là một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm được đặt tại ví trí trung gian giữa mạng của một tổ chức và Internet.
  2. * Là một hệ thống đóng có chức năng ngăn chặn các phiên truy nhập bất hợp pháp từ Internet vào mạng Intranet của một tổ chức và ngược lại.
  3. Là một hệ thống máy tính nhằm mục đích bảo về mạng tránh các cuộc tấn công từ môi trường bên ngoài.
  4. Là một hệ thống máy tính nhằm mục đích điều khiển luồng thông tin trao đổi giữa mạng nội bộ của một tổ chức và Internet.

473. Firewall thường được đặt ở vị trí nào?

  1. Ở trong LAN
  2. Ở trong WAN
  3. *Ở giữa mạng của một tổ chức (Intranet, VPN, LAN) và Internet
  4. Bất kỳ

474. Chức năng cơ bản của Firewall là gì?

  1. Cho phép hoặc cấm những dịch vụ trao đổi thông tin từ trong mạng ra Internet và ngược lại
  2. Kiểm soát truy cập thông tin trên Internet của người dùng
  3. Kiểm soát nội dung thông tin lưu chuyển trong mạng nội bộ với Internet
  4. *Cả ba câu trên đều đúng

475. Các hạn chế cơ bản của Firewall là gì?

  1. Khó khăn cho người dùng khi thiết lập các quy định trong kiểm soát luồng thông tin
  2. Làm giảm tốc độ trao đổi thông tin
  3. Làm giảm độ tin cậy truyền thông
  4. *Câu a và b đúng

476. Các nguy cơ có thể xẩy ra khi không có Firewall?

  1. Các thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp từ bên ngoài mạng
  2. Các thông tin cá nhân có thể bị thay đổi hoặc phá huỷ do các Hacker thực hiện từ ngoài mạng
  3. Lây nhiễm Virus từ ngoài mạng
  4. *Cả ba nguy cơ trên

477. Có thể kích hoạt và sử dụng Firewall trong hệ điều hành WindowsXP SP2 ở đâu?

  1. C:/Program Files
  2. C:/Windows
  3. *Control panel
  4. Documents and Settings

478. Về nguyên tắc, người dùng có thể nhận biết được chắc chắn địa chỉ IP của máy tính truy cập thông tin trên máy tính của mình ở mức ứng dụng, đúng hay sai?

  1. * Đúng   
  2. Sai

479. Để có thể nhận biết địa chỉ MAC của nhau, hai máy tính trao đổi thông tin với nhau phải có vị trí như thế nào?

  1. * Trong cùng  một LAN
  2. Ở trong cùng một WAN
  3. Ở hai LAN khác nhau
  4. Một ở LAN và một ở WAN

480. Máy trạm A gửi dữ liệu cho máy trạm B (A, B ở hai LAN khác nhau và nối với nhau thông qua một Router). Các gói dữ liệu nhận được tại tầng liên kết dữ liệu của máy trạm B chứa địa chỉ MAC nguồn của thiết bị nào?

  1. *Router
  2. Switch trong LAN của máy trạm B
  3. Card mạng của máy trạm A
  4. Card mạng của máy trạm B

*481. Máy trạm A gửi dữ liệu cho máy trạm B (A, B ở hai LAN khác nhau và nối với nhau thông qua một Router). Các gói dữ liệu gửi được xác lập tại tầng liên kết dữ liệu của A chứa địa chỉ MAC đích của thiết bị gửi nào?

  1. *Router
  2. Switch trong LAN của máy trạm A
  3. Card mạng của máy trạm A
  4. Card mạng của máy trạm B

*482. Máy trạm A gửi dữ liệu cho máy trạm B (A, B ở hai LAN khác nhau và nối với nhau thông qua một Router). Các gói dữ liệu gửi được xác lập tại tầng mạng của A chứa địa chỉ IP đích của thiết bị nào?

  1. Router
  2. Switch trong LAN của máy trạm A
  3. Máy trạm A
  4. *Máy trạm B

*483. Máy trạm A gửi dữ liệu cho máy trạm B (A, B ở hai LAN khác nhau và nối với nhau thông qua một Router). Các gói dữ liệu gửi nhận tại tầng mạng của máy tính B chứa địa chỉ IP nguồn của thiết bị gửi nào?

  1. Router
  2. Switch trong LAN của máy trạm A
  3. *Máy trạm A
  4. Máy trạm B

484. Khi Switch nhận được gói gửi đến tại một cổng, nếu Switch không tìm thấy địa chỉ MAC của thiết bị nhận trong LAN được lưu trong gói tin thì Switch sẽ làm gì?

  1. * Huỷ bỏ gói tin
  2. Phát tán các gói tin ra tất cả các cổng
  3. Lưu trữ gói tin tại hàng đợi
  4. Chuyển tiếp gói tin đến một cổng bất kỳ

485. Các máy tính sử dụng bộ giao thức TCP/IP trong LAN có thể trao đổi thông tin được với nhau không nếu chúng không sử dụng giao thức ARP?

  1. *Không

486. Các máy tính sử dụng bộ giao thức TCP/IP trong LAN không thể trao đổi thông tin được với nhau nếu chúng sử dụng giao thức ARP, vì sao?

  1. Do chúng không nhận biết được địa chỉ IP của nhau
  2. *Do chúng không nhận biết được địa chỉ MAC của nhau
  3. Do chúng không nhận biết được tên (hostname) của nhau
  4. Câu a và b đúng

487. Router có cần thiết phải cài đặt thức ARP không?

  1. *Có
  2. Không

488. Thông thường, Proxy Server là một Firewall ở mức nào?

  1. * Ứng dụng
  2. Mạng
  3. Liên kết dữ liệu
  4. Proxy Server không đóng vai trò Firewall

489. Chức năng Cache của dịch vụ Proxy có ý nghĩa gì?

  1. Nâng cao tính bảo mật thông tin khi người dùng truy cập Internet
  2. *Nâng cao tốc độ và hiệu quả truy cập thông tin trên Internet
  3. Nâng cao nhằm để tránh các truy nhập bất hợp pháp từ ngoài Internet vào mạng trong
  4. Câu a và b đúng

490. Các hệ thống Firewall thường được cài đặt ít nhất bao nhiêu thiết bị NIC?

  1. 1
  2. *2
  3. 3
  4. 4

491. Có thể sử dụng Router làm thiết bị Firewall được không?

  1. *Không

492. URL là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào?

  1. Uniform Resource Local
  2. Unicode Resource Locator
  3. *Uniform Resource Locator
  4. Uniform Research Locator

493. Ý nghĩa của URL là gì?

  1. Nhằm để định vị tài nguyên trên mạng cục bộ
  2. Nhằm để định vị một tài nguyên trên Internet
  3. Nhằm để định vị một trang Web trên Internet
  4. Nhằm để định vị một người dùng thư điện tử trên Internet

494. Cú pháp tổng quát của URL có dạng như thế nào?

  1. Protocol :// Host name/Path/filename
  2. *Protocol :// Host name [:port]/Path/filename
  3. Http:// Host name [:port]/Path/filename
  4. ftp:// Host name [:port]/Path/filename

495. Miền có tên nào sau đây được gán cho nước mỹ?

  1. AU
  2. COM
  3. US
  4. FR

496. Trong trang Web tìm kiếm văn bản Web www.google.com.vn, từ khoá tìm kiếm: “Hà Nội” + “Mùa Thu” có ý nghĩa gì?

  1. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội Mùa Thu”
  2. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” hoặc có chứa từ “Mùa Thu”
  3. * Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” và chứa từ “Mùa Thu”
  4. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” mà không chứa từ “Mùa Thu”

497. Trong trang Web tìm kiếm văn bản Web www.google.com.vn, từ khoá tìm kiếm: “Hà Nội” – “Mùa Thu” có ý nghĩa gì?

  1. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội Mùa Thu”
  2. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” hoặc có chứa từ “Mùa Thu”
  3. * Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” và chứa từ “Mùa Thu”
  4.  Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” mà không chứa từ “Mùa Thu”

498. Trong trang Web tìm kiếm văn bản Web www.google.com.vn, từ khoá tìm kiếm: Hà Nội Mùa Thu (không để trong cặp ngoặc kép)  có ý nghĩa gì?

  1. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội Mùa Thu”
  2. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” hoặc có chứa từ “Mùa Thu”
  3. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” và chứa từ “Mùa Thu”
  4. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa một số từ trong bốn từ “Hà”, “Nội, “Mùa”, “Thu”

499. Trong trang Web tìm kiếm văn bản Web www.google.com.vn, từ khoá tìm kiếm: “Hà Nội Mùa Thu” filetype:PDF  có ý nghĩa gì?

  1. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội Mùa Thu”
  2. Tìm kiếm các văn bản định dạng PDF trên các Website có chứa từ “Hà Nội Mùa Thu”
  3. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa từ “Hà Nội” và chứa từ “Mùa Thu”
  4. Tìm kiếm các văn bản Web có chứa một trong bốn từ “Hà”, “Nội, “Mùa”, “Thu”

500. Trong chức năng tìm kiếm ảnh của trang Web tìm kiếm văn bản Web www.google.com.vn, từ khoá tìm kiếm: “Hà Nội”  có ý nghĩa gì?

  1. * Tìm kiếm các file ảnh, trong đó tên file có chứa từ “Hà Nội”
  2.  Tìm kiếm các file ảnh, trong đó tên file có chứa từ “Hà” hoặc từ “Nội”
  3.  Tìm kiếm các file ảnh, trong ảnh có chứa từ “Hà Nội”
  4.  Tìm kiếm các file ảnh, trong ảnh có chứa từ “Hà” hoặc từ “Nội”

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm. Chúc các bạn thành công!

235 lượt xem | 0 bình luận